← Trang chủ

THCS và THPT Phú Thành A Có môn chuyên

229
Thí sinh
17,59
TB điểm xét THPT
TB điểm xét chuyên
27,85
Điểm xét THPT cao nhất
10,05
Điểm xét THPT thấp nhất
📈 Phân phối điểm xét THPT
📋 Danh Sách Thí Sinh (229 thí sinh) ⬇ Xuất Excel
Hạng SBD Môn chuyên Văn Anh Toán Điểm chuyên ƯTK Xét chuyên Xét THPT
#211 150211 7,25 6,50 7,00 20,75
#212 150212 7,25 8,75 8,00 24,00
#213 150213 7,75 9,75 8,00 25,50
#214 150214 8,00 8,25 9,80 26,05
#215 150215 3,75 5,75 5,20 14,70
#216 150216 6,75 6,75 6,40 19,90
#217 150217 7,00 5,00 7,40 19,40
#218 150218 1,50 4,00 3,40 +8,9
#219 150219 6,75 7,00 7,80 21,55
#220 150220 6,75 8,50 8,40 23,65
#221 150221 5,58 4,00 5,00 14,58
#222 150222 4,33 4,50 4,60 13,43
#223 150223 3,75 4,00 6,00 13,75
#224 150224 3,92 4,00 4,60 12,52
#225 150225 3,17 3,00 3,20 +9,4
#226 150226 3,58 2,75 4,20 10,53
#227 150227 6,50 7,25 8,00 21,75
#228 150228 5,00 3,50 4,40 12,90
#229 150229 6,58 7,75 6,80 21,13
678Trang 8/8