🏆 Top 5 Điểm Xét THPT Cao Nhất
| Hạng | SBD | Trường | Môn chuyên | Văn | Anh | Toán | Xét chuyên | Xét THPT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 🥇 | 620266 | THPT chuyên Tiền Giang | Chuyên Địa | 9,50 | 10,00 | 10,00 | 47,25 | 30,50 |
| 🥈 | 590002 | THPT Tân Hiệp | — | 9,50 | 9,75 | 10,00 | — | 30,25 |
| 🥉 | 640684 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | — | 9,75 | 10,00 | 9,40 | — | 30,15 |
| #4 | 641140 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | — | 9,25 | 10,00 | 9,80 | — | 30,05 |
| #5 | 620313 | THPT chuyên Tiền Giang | Chuyên Anh | 9,00 | 10,00 | 10,00 | 38,75 | 30,00 |
🏫 Danh Sách Trường (81 đơn vị)
(Chưa xác định)
17,77
TB xét THPT
27,05
Cao nhất
THCS và THPT Giồng Dứa
17,77
TB xét THPT
28,35
Cao nhất
THCS và THPT Giồng Thị Đam
18,28
TB xét THPT
28,25
Cao nhất
THCS và THPT Hoà Bình
17,57
TB xét THPT
29,00
Cao nhất
THCS và THPT Long Bình
17,24
TB xét THPT
29,00
Cao nhất
THCS và THPT Ngô Văn Nhạc
17,17
TB xét THPT
28,60
Cao nhất
THCS và THPT Phú Thành A
17,59
TB xét THPT
27,85
Cao nhất
THCS và THPT Phú Thạnh
19,60
TB xét THPT
29,50
Cao nhất
THCS và THPT Tân Mỹ
17,02
TB xét THPT
26,60
Cao nhất
THCS và THPT Tân Phú Trung
17,25
TB xét THPT
27,35
Cao nhất
THCS và THPT Tân Thành
17,44
TB xét THPT
28,18
Cao nhất
THCS và THPT Tân Thới
19,47
TB xét THPT
29,30
Cao nhất
THCS và THPT Đoàn Trần Nghiệp
18,12
TB xét THPT
27,15
Cao nhất
THPT Bình Phục Nhứt
19,01
TB xét THPT
28,30
Cao nhất
THPT Bình Đông
18,11
TB xét THPT
28,55
Cao nhất
THPT Cao Lãnh
21,60
TB xét THPT
29,25
Cao nhất
THPT Cao Lãnh 1
17,79
TB xét THPT
28,30
Cao nhất
THPT Cao Lãnh 2
18,27
TB xét THPT
28,50
Cao nhất
THPT Chu Văn An
18,37
TB xét THPT
28,45
Cao nhất
THPT Châu Thành 1
17,94
TB xét THPT
28,10
Cao nhất
THPT Châu Thành 2
18,39
TB xét THPT
29,05
Cao nhất
THPT Chợ Gạo
21,77
TB xét THPT
29,75
Cao nhất
THPT Cái Bè
20,86
TB xét THPT
29,10
Cao nhất
THPT Dưỡng Điềm
17,95
TB xét THPT
28,55
Cao nhất
THPT Gò Công
14,20
TB xét THPT
17,95
Cao nhất
THPT Gò Công Đông
19,38
TB xét THPT
29,05
Cao nhất
THPT Huỳnh Văn Sâm
16,06
TB xét THPT
27,00
Cao nhất
THPT Hồng Ngự 1
18,31
TB xét THPT
28,30
Cao nhất
THPT Hồng Ngự 2
17,23
TB xét THPT
27,53
Cao nhất
THPT Hồng Ngự 3
18,32
TB xét THPT
29,25
Cao nhất
THPT Hồng Ngự 3 - Cơ Sở 2
14,89
TB xét THPT
24,85
Cao nhất
THPT Kiến Văn
16,18
TB xét THPT
27,80
Cao nhất
THPT Lai Vung 1
19,28
TB xét THPT
29,55
Cao nhất
THPT Lai Vung 2
17,98
TB xét THPT
28,50
Cao nhất
THPT Lai Vung 3
17,53
TB xét THPT
28,75
Cao nhất
THPT Long Khánh A
18,87
TB xét THPT
28,25
Cao nhất
THPT Lê Thanh Hiền
16,33
TB xét THPT
27,25
Cao nhất
THPT Lê Văn Phẩm
18,06
TB xét THPT
28,00
Cao nhất
THPT Lưu Tấn Phát
19,93
TB xét THPT
29,30
Cao nhất
THPT Lấp Vò 1
19,80
TB xét THPT
29,30
Cao nhất
THPT Lấp Vò 2
17,85
TB xét THPT
28,60
Cao nhất
THPT Lấp Vò 3
17,31
TB xét THPT
29,30
Cao nhất
THPT Mỹ Quý
17,49
TB xét THPT
26,70
Cao nhất
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
13,42
TB xét THPT
21,95
Cao nhất
THPT Nguyễn Du
15,79
TB xét THPT
24,30
Cao nhất
THPT Nguyễn Văn Côn
17,97
TB xét THPT
29,25
Cao nhất
THPT Nguyễn Văn Thìn
15,92
TB xét THPT
25,90
Cao nhất
THPT Nguyễn Văn Tiếp
17,98
TB xét THPT
29,00
Cao nhất
THPT Nguyễn Đình Chiểu
23,86
TB xét THPT
30,15
Cao nhất
THPT Nguyễn Đình Chiểu (cơ sở 2)
18,26
TB xét THPT
28,00
Cao nhất
THPT Phan Việt Thống
19,19
TB xét THPT
28,50
Cao nhất
THPT Phú Điền
18,07
TB xét THPT
28,55
Cao nhất
THPT Phước Thạnh
17,05
TB xét THPT
27,85
Cao nhất
THPT Phạm Thành Trung
19,71
TB xét THPT
28,75
Cao nhất
THPT Sa Đéc
18,95
TB xét THPT
28,05
Cao nhất
THPT Tam Nông
16,98
TB xét THPT
28,60
Cao nhất
THPT Thanh Bình 1
18,56
TB xét THPT
29,30
Cao nhất
THPT Thanh Bình 2
17,44
TB xét THPT
28,00
Cao nhất
THPT Thiên Hộ Dương
17,67
TB xét THPT
28,40
Cao nhất
THPT Thiên Hộ Dương - Cao Lãnh
17,13
TB xét THPT
28,80
Cao nhất
THPT Tháp Mười
19,83
TB xét THPT
28,85
Cao nhất
THPT Thống Linh
17,21
TB xét THPT
27,45
Cao nhất
THPT Thủ Khoa Huân
18,90
TB xét THPT
28,75
Cao nhất
THPT Tràm Chim
18,20
TB xét THPT
28,30
Cao nhất
THPT Trương Định
21,53
TB xét THPT
30,00
Cao nhất
THPT Trường Xuân
17,91
TB xét THPT
28,35
Cao nhất
THPT Trần Hưng Đạo
16,84
TB xét THPT
27,35
Cao nhất
THPT Trần Quốc Toản
17,48
TB xét THPT
28,35
Cao nhất
THPT Trần Văn Hoài
14,70
TB xét THPT
21,00
Cao nhất
THPT Tân Hiệp
19,72
TB xét THPT
30,25
Cao nhất
THPT Tân Hồng
18,05
TB xét THPT
28,65
Cao nhất
THPT Tân Phước
18,45
TB xét THPT
27,85
Cao nhất
THPT Tứ Kiệt
14,79
TB xét THPT
24,45
Cao nhất
THPT Vĩnh Bình
21,60
TB xét THPT
29,25
Cao nhất
THPT Vĩnh Kim
20,35
TB xét THPT
29,75
Cao nhất
THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu
25,17
TB xét THPT
29,75
Cao nhất
THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu
23,89
TB xét THPT
29,25
Cao nhất
THPT chuyên Tiền Giang
26,13
TB xét THPT
30,50
Cao nhất
THPT Đốc Binh Kiều
16,74
TB xét THPT
26,05
Cao nhất
THPT Đốc Binh Kiều - Cai Lậy
21,57
TB xét THPT
29,35
Cao nhất
THPT Đỗ Công Tường
16,89
TB xét THPT
27,00
Cao nhất